2021-09-24 21:12:58 Find the results of "

odds

" for you

Odds - Từ điển Anh - Việt - tratu.soha.vn

the odds are in our favour ta ở vào thế bất lợi. ... to make odds even làm cho hết so le, làm cho đều nhau.

odds – Wiktionary tiếng Việt

odds số nhiều /ˈɑːdz/ ... to make odds even — làm cho hết so le, làm cho đều nhau.

Odds - Wikipedia

For the alternative rock band, see Odds (band). For playing chess with odds, i.e. with a handicap on one player, see Chess handicap. "Odds against" redirects here. For the 1966 documentary film, see The ...

odds' trong từ điển Lạc Việt

làm cho hết so le, làm cho đều nhau. tỷ lệ (tiền cuộc)

ODDS | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của odds trong tiếng Anh. ... If you drive a car all your life, the odds are that you'll have an accident at some point. There are heavy odds against people succeeding in such a bad economic climate.

Odds là gì, Nghĩa của từ Odds | Từ điển Anh - Việt - Rung.vn

Odds là gì: / ɔds /, Danh từ số nhiều: lợi thế, sự chênh lệch; sự so le, tỷ lệ (tiền cuộc), sự khác nhau, sự xung đột, sự bất hoà, sự chấp (chơi cò, thể thao...), what's the odds?

odds' trong từ điển Từ điển ...

odds. [ɔdz] ... the odds are in our favour. ... to make odds even.

odds - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt ...

Tìm kiếm odds. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: số nhiều, khả năng [có thể xảy ra]; cơ may. Từ điển Anh-Anh - noun: [plural] the possibility that something will happen :the chance that one thing will happen ...

Odds Là Gì? Các Dạng Tỷ Lệ Odds Cơ Bản Nhất Hiện Nay

Odds được dùng rất phổ biến để phản ánh tỷ lệ cơ hội cũng như xác suất kết quả xảy ra của một trận đấu bóng đá nhất định

Odds Running Hiệu Quả Từ A - Z

Nắm bắt được cách soi Odds running sẽ giúp người choi cá cược giảm thiểu nguy cơ rủi ro trong trận đấu cũng như tăng khả năng chiến thắng cho bản thân.